Quyền sử dụng 43 lô đất thuộc tuyến đường Phan Bội Châu, tại dự án KDC Mỹ Bình 1, phường Mỹ Bình, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

 

Quyền sử dụng 43 lô đất thuộc tuyến đường Phan Bội Châu, tại dự án

KDC Mỹ Bình 1, phường Mỹ Bình, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận

 

1. Tên tổ chức đấu giá tài sản: Công ty đấu giá hợp danh Vạn Thiên Phước (Công ty).

Địa chỉ: Lô TM 11-10, đường Huy Cận, Khu K1, P. Mỹ Bình, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận

Điện thoại: (0259) 3 686 686

2. Người có tài sản đấu giá: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận.

Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đức Cảnh, P. Mỹ Hải, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận.

3. Đặc điểm tài sản: Quyền sử dụng đất đối với 43 lô đất ở tiếp giáp tuyến đường Phan Bội Châu tại Khu dân cư Mỹ Bình 1 (Khu Công an tỉnh), P. Mỹ Bình, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận.

Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại đô thị (ODT).

Hình thức sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;

Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

* Ưu điểm vị trí các lô đất: Khu đất nằm ngay trong trung tâm thành phố, sát bên trụ sở Công an tỉnh, cách biển 05 phút đi xe máy, cách bệnh viện tỉnh, chợ, siêu thị 03 phút xe máy, …

4. Giá khởi điểm, tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ, giá phải trả, bước giá:

Đơn vị tính: Đồng

TT

Lộ giới đường

Tên lô

Diện tích (m²)

 Đơn giá đất (đồng/m²)

 Giá khởi điểm (đồng)

 Tiền đặt trước

I.

Khu A

 

 

 

 

 

1

Tiếp giáp 02 mặt tiền (Phan Bội Châu và đường nội bộ)

A1

106,48

 33.240.000

      3.539.395.200

     700.000.000

2

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A2

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

3

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A3

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

4

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A4

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

5

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A5

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

6

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A6

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

7

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A7

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

8

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A8

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

9

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A9

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

10

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A10

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

11

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A11

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

12

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A12

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

13

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A13

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

14

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A14

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

15

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A15

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

16

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A16

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

17

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A17

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

18

Tiếp giáp Phan Bội Châu

A18

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

II.

Khu F

 

 

 

 

 

19

Tiếp giáp 02 mặt tiền (Phan Bội Châu và đường nội bộ)

F1

110,29

 33.240.000

      3.666.039.600

700.000.000

20

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F2

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

21

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F3

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

22

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F4

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

23

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F5

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

24

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F6

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

25

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F7

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

26

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F8

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

27

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F9

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

28

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F10

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

29

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F11

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

30

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F12

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

31

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F13

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

32

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F14

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

33

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F15

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

34

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F16

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

35

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F17

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

36

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F18

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

37

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F19

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

38

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F20

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

39

Tiếp giáp Phan Bội Châu

F21

100

 27.700.000

      2.770.000.000

     500.000.000

III.

Khu M

 

 

 

 

 

40

Tiếp giáp Phan Bội Châu

M1

101,01

27.700.000

      2.797.977.000

     500.000.000

41

Tiếp giáp Phan Bội Châu

M2

101,01

27.700.000

      2.797.977.000

     500.000.000

42

Tiếp giáp Phan Bội Châu

M3

100,57

27.700.000

      2.785.789.000

     500.000.000

43

Tiếp giáp 02 mặt tiền (Phan Bội Châu và đường nội bộ)

M4

83,64

33.240.000

      2.780.193.600

     500.000.000

Tổng cộng:

43 lô

4.303

 

  120.857.371.400

21.900.000.000

            Giá này đã bao gồm Thuế GTGT và không bao gồm các khoản phí, lệ phí khác.

-  Tiền bán hồ sơ: 500.000 đồng/hồ sơ.

Lưu ý: Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá không được trả lại theo quy định tại quy chế số 73/QC-VTP ngày 05/11/2021 của Công ty.

  • Thời gian và hình thức nộp tiền đặt trước:

+ Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 07 giờ 00 phút đến trước 17 giờ 00 phút ngày 26/11/2021.

+ Hình thức nộp tiền đặt trước: Nộp vào tài khoản số: 112002656824, mở tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank) - chi nhánh Ninh Thuận. Chủ tài khoản: Công ty đấu giá hợp danh Vạn Thiên Phước

+ Cách ghi nội dung phiếu nộp tiền: “Tên khách hàng” nộp tiền đặt trước.

Lưu ý: Khách hàng tham gia đấu giá không được nộp tiền đặt trước thay cho khách hàng khác trong cùng một lô đất

  • Giá phải trả: Từ Giá khởi điểm trở lên (Chi tiết tại bảng trên).
  • Bước giá: Theo quy định tại Quy chế số 73/QC-VTP ngày 05/11/2021 của Công ty.

5. Thời gian, địa điểm xem tài sản:

Trong giờ hành chính ngày 22/11/2021 và 23/11/2021 tại Khu dân cư Mỹ Bình 1, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận.

6. Thời gian, địa điểm mua hồ sơ: Trong giờ hành chính từ ngày 08/11/2021 đến 26/11/2021 tại Công ty.

7. Hình thức và phương thức đấu giá:

- Hình thức: Đấu từng lô (43 lô). Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp.

- Phương thức: Trả giá lên

8. Thời gian niêm yết, thông báo công khai tài sản đấu giá:

  Từ 07 giờ 00 phút ngày 08/11/2021 đến 17 giờ 00 phút ngày 26/11/2021.

9. Điều kiện, cách thức nộp hồ sơ tham gia đấu giá:

    a. Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Quy định tại Điều 4 và Điều 5 theo quy chế số 73/QC-VTP ngày 05/11/2021 của Công ty.

    b. Cách thức nộp hồ sơ tham gia đấu giá: Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá bao gồm:

- Đơn đăng ký tham gia đấu giá (Theo mẫu do Công ty ban hành).

- Phiếu trả giá đã ghi đầy đủ thông tin, giá muốn trả bằng chữ và bằng số, ký tên trong phiếu trả giá, bỏ vào bìa đựng phiếu và ký tên tại các mép của bìa đựng phiếu trả giá.

-  Giấy CMND/CCCD và sổ hộ khẩu của người tham gia đấu giá (bản photocopy);  kèm theo bản gốc để đối chiếu.

- Chứng từ nộp tiền đặt trước, biên lai thu tiền mua hồ sơ (photocopy);

- Giấy uỷ quyền (nếu uỷ quyền) cho người khác thay mình tham gia buổi công bố giá (có chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền) nộp trước khi tổ chức cuộc đấu giá 02 ngày;

c. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ tham gia đấu giá:

Trong giờ hành chính từ ngày 08/11/2021 đến 26/11/2021 tại Công ty.

10. Thời gian, địa điểm công bố giá và tổ chức đấu giá:

 Lúc 08 giờ 00 phút ngày 29/11/2021 (Sáng thứ hai) tại Công ty đấu giá hợp danh Vạn Thiên Phước.

-  Việc tổ chức và thực hiện cuộc đấu giá trong tình hình dịch Covid-19 được thực hiện theo quy định mới nhất của UBND tỉnh Ninh Thuận. Đề nghị khách hàng thực hiện nghiêm túc thông điệp 5K về phòng chống dịch Covid-19 khi nộp hồ sơ và tham gia cuộc đấu giá.

-  Thời gian dự kiến: Dự kiến mỗi cuộc đấu giá đối với từng lô khoảng 05 phút. Công ty sẽ thực hiện đấu giá lần lượt từng lô, chỉ những người có tên trong lô đó mới được vào phòng đấu giá.

STT

Tên lô đất

Giờ công bố giá

STT

Tên lô đất

Giờ công bố giá

1

A1

08 giờ 00 phút

23

F5

09 giờ 50 phút

2

A2

08 giờ 05 phút

24

F6

09 giờ 55 phút

3

A3

08 giờ 10 phút

25

F7

10 giờ 00 phút

4

A4

08 giờ 15 phút

26

F8

10 giờ 05 phút

5

A5

08 giờ 20 phút

27

F9

10 giờ 10 phút

6

A6

08 giờ 25 phút

28

F10

10 giờ 15 phút

7

A7

08 giờ 30 phút

29

F11

10 giờ 20 phút

8

A8

08 giờ 35 phút

30

F12

10 giờ 25 phút

9

A9

08 giờ 40 phút

31

F13

10 giờ 30 phút

10

A10

08 giờ 45 phút

32

F14

10 giờ 35 phút

11

A11

08 giờ 50 phút

33

F15

10 giờ 40 phút

12

A12

08 giờ 55 phút

34

F16

10 giờ 45 phút

13

A13

09 giờ 00 phút

35

F17

10 giờ 50 phút

14

A14

09 giờ 05 phút

36

F18

10 giờ 55 phút

15

A15

09 giờ 10 phút

37

F19

11 giờ 00 phút

16

A16

09 giờ 15 phút

38

F20

11 giờ 05 phút

17

A17

09 giờ 20 phút

39

F21

11 giờ 10 phút

18

A18

09 giờ 25 phút

40

M1

11 giờ 15 phút

19

F1

09 giờ 30 phút

41

M2

11 giờ 20 phút

20

F2

09 giờ 35 phút

42

M3

11 giờ 25 phút

21

F3

09 giờ 40 phút

43

M4

11 giờ 30 phút

22

F4

09 giờ 45 phút

 

 

 

 

           

*LƯU Ý: Khách hàng khi đến tham gia cuộc đấu giá phải mang theo Giấy CMND/CCCD bản gốc để kiểm tra, đối chiếu.

Thông báo này thay cho giấy mời gửi đến người tham gia đấu giá!